THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC

THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC

THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC

THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC

THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC
THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NƯỚC

THỦ TỤC NHẬP KHẨU ỐNG NHỰA

Thủ tục nhập khẩu ống nhựa PVC và PPR

 

Ống nhựa là vật liệu xây dựng không thể thiếu trong hầu hết các công trình, dự án xây dựng...

Do đó, việc nhập khẩu ống nhựa là điều dễ tìm thấy tại thị trường nhập khẩu của Việt Nam...

Đa số ống nhựa tại Việt Nam được nhập khẩu từ Trung Quốc. Với giá thành hợp lí và chất lưởng sản phẩm cao, những nhà cung cấp Trung Quốc luôn là sự lựa chọn hàng đầu cho mặt hàng ống nước.

 

Những loại ống nước thường gặp trong công trình xây dựng: ống nhựa PVC, ống nhựa PPR, ống HDPE

 

Ưu điểm của những loại ống nước bằng nhựa :

- Chịu nhiệt cao

- Ít bị rỉ sét, ăn mòn hóa học như các loại vật liệu khác

- Giá thành hợp lí

- Hầu hết ống nhựa nhập khẩu ngày nay đã được kiểm nghiệm tại cơ quan y tế của các quốc gia đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh nước uống như tiêu chuẩn Din Germany và BS6920

 

Theo thông tư 15/2014/TT-BXD các sản phẩm nhựa cần phải làm  chứng nhận hợp qui để đảm bảo với qui chuẩn kĩ thuật an toàn quốc gia về độ an toàn trước khi đưa ra thị trường lưu hành. Đây là việc làm bắt buộc của doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực này

Một số hồ sơ cần chuẩn bị để làm chứng nhận hợp qui :

+ Hồ sơ đăng kí chứng nhận hợp qui

+ Invoice ( Hóa đơn thương mại )

+ Packing List ( Bảng kê hàng hóa )

+ Sale contract ( Hợp đồng mua bán)

+ Tờ khai hải quan

Hồ sơ khai hải quan nhập khẩu ống nhựa :

+ Tờ khai nhập khẩu

+ Hợp đồng Thương mại (Sales Contract)

+ Hóa đơn Thương mại (Commercial Invoice)

+ Phiếu đóng gói hàng hóa (Packing List)

+ Vận đơn (Bill of Lading)

+ C/O (Certificate of Origin) (Nếu có)

HS Code cho ống nhựa PVC, PPR:

+ HS Code của ống nhựa PVC:  391723

+ Hs code của ống nhựa PPR: 391722

Thuế nhập khẩu thông thường: 15%

Thuế giá trị gia tăng: 10%

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt:

+ ACFTA (ASEAN - TRUNG QUỐC): 0 % (Nghị định 153/2017/NĐ-CP )

+ ATIGA (ASEAN – VIỆT NAM) : 0% (Nghị định 156/2017/NĐ-CP )

+ AANZFTA (ASEAN - ÚC – NIUDILÂN) : 0 ( Nghị định 158/2017/NĐ-CP )

+ AIFTA (ASEAN - ẤN ĐỘ) : 10% (Nghị định 159/2017/NĐ-CP )

+ VJEPA (VIỆT NAM - NHẬT BẢN) : 0% (Nghị định 155/2017/NĐ-CP )

+ AJCEP (ASEAN - NHẬT BẢN) : 5% ( Nghị định 160/2017/NĐ-CP )

+ AKFTA (ASEAN - HÀN QUỐC) : 20% (Nghị định 157/2017/NĐ-CP )

+ VKFTA (VIỆT NAM - HÀN QUỐC) : 15 % (Nghị định 149/2017/NĐ-CP )

+ VCFTA (VIỆT NAM - CHI LÊ) : 7% (Nghị định 154/2017/NĐ-CP )

 

 

Coppyright © 2017 cuocvanchuyen.vn.Design by Nina.vn
Close
Cước vận chuyển & phụ phí

Quý khách hãy liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng để được hỗ trợ tốt nhất.

Cảng đi
Cảng đến
Cước vận chuyển & phụ phí USD
Thời gian vận chuyển